trưng thầu

  1. (arch.) soumissionner; prendre en adjudication; affermer.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trưng thầu"

trưng thầu
Trưng thầu là một hình thức nhận việc của chính quyền.